Bài giảng Luyện từ và câu Lớp 4 - Tuần 21 - Bài: Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào?

Các câu kể Ai thế nào?

1. Về đêm, cảnh vật thật im lìm.

2. Sông thôi vỗ sóng dồn dập vô bờ như hồi chiều.

3. Ông ba trầm ngâm.

4. Trái lại, ông Sáu rất sôi nổi.

5. Ông hệt như Thần Thổ Địa của vùng này.

Bạn nào giỏi cho cô biết vị ngữ của các câu trên do loại từ ngữ nào tạo thành?

Vị ngữ của câu kể Ai – thế nào? do tính từ, động từ (hoặc cụm động từ, cụm tính từ tạo thành.

Ghi nhớ

1. Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào? chỉ đặc điểm, tính chất,

 trạng thái của sự vật được nói đến ở chủ ngữ.

2. Vị ngữ thường do động từ, tính từ (hoặc cụm tính từ,

 cum động từ) tạo thành.

 

ppt 27 trang trandan 460
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Luyện từ và câu Lớp 4 - Tuần 21 - Bài: Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào?", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Luyện từ và câu Lớp 4 - Tuần 21 - Bài: Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào?

Bài giảng Luyện từ và câu Lớp 4 - Tuần 21 - Bài: Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào?
trò chuyện. 
Thỉnh thoảng ông mới đư a ra một nhận xét dè dặt. 
Các câu kể Ai thế nào ? 
Câu kể ai làm gì? 
Xác định chủ ngữ, vị ngữ của các câu sau: 
Về đêm, cảnh vật thật im lìm. 
Sông thôi vỗ sóng dồn dập vô bờ nh ư hồi chiều. 
Ông Ba trầm ngâm. 
Trái lại, ông Sáu rất sôi nổi. 
Ông hệt như Thần Thổ Địa của vùng này. 
CN 
VN 
CN 
VN 
CN 
VN 
CN 
VN 
CN 
VN 
Chủ ngữ 
Vị ngữ 
1.Về đê m, cảnh vật 
 thật im lìm. 
3. Ông Ba 
 trầm ngâm. 
 4. Trái lại, ông Sáu 
 rất sôi nổi. 
 thôi vỗ sóng dồn dập vô bờ nh ư hồi chiều. 
2. Sông 
5. Ông 
 hệt nh ư Thần Thổ Địa của vùng này. 
(Chỉ sự vật) 
Chỉ đặc đ iểm, tính chất hoặc trạng thái của sự vật) 
Vị ngữ trong các câu trên biểu thị nội dung gì? 
Về đêm, cảnh vật thật im lìm. 
Sông thôi vỗ sóng dồn dập vô bờ nh ư hồi chiều. 
Ông Ba trầm ngâm. 
Trái lại, ông Sáu rất sôi nổi. 
Ông hệt như Thần Thổ Địa của vùng này. 
Cụm tính từ 
Cụm động từ 
Tính từ 
Cụm tính từ 
Cụm tính từ 
 Bạn nào giỏi cho cô biết vị ngữ của các câu trên do loại từ ngữ nào tạo thành? 
Vị ngữ của câu kể Ai – thế nào? do tính từ, động từ (hoặc cụm động từ, cụm tính từ tạo thành. 
II. Ghi nhớ 
1. Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào? chỉ đặc đ iểm, tính chất, 
 trạng thái của sự vật được nói đế n ở chủ ngữ. 
2. Vị ngữ th ường do động từ, tính từ (hoặc cụm tính từ, 
 cum độn g từ) tạo thành. 
Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì? 
Chỉ hoạt độn g của ng ười , con vật (hoặc sự vật được nhân hóa) 
Vị ngữ th ường do độn g từ hoặc cụm động từ từ tạo thành 
Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào? 
Chỉ đặc đ iểm, tính chất, trạng thái của sự vật được nói đế n ở chủ ngữ 
Vị ngữ th ường do tính từ, độn g từ hoặc cụm tính từ, cụm động từ từ tạo thành. 
Phân biệt hai kiểu câu kể Ai làm gì? và câu ai thế nào? 
VẬN DỤNG – THỰC HÀNH 
 1. Đọc và trả lời câu hỏi: 
 Cánh đại bàng rất khỏe. Mỏ đại bàng dài và rất cứng. Đôi chân của nó 
 giống nh ư cái móc hàng của cần cẩu. Đại bàng rất ít bay. Khi chạy trên mặt 
 đất , nó giống nh ư một con ngỗng cụ nh ư ng nhanh nhẹn h ơ n nhiều. 	 
 Theo THIÊN L ƯƠ NG 
1 
2 
3 
4 
5 
a, Tìm các câu kể Ai thế nào ? trong đ oạn v ă n. 
b, Xác định vị ngữ của các câu trên. 
c, Vị ngữ của các câu trên do những từ ngữ nào tạo thành? 
Các câu kể Ai – thế nào? có trong đoạn văn trên là: 
 1. Cánh đại bàng rất khỏe. 
 2. Mỏ đại bàng dài và rất cứng. 
 3. Đôi chân của nó giống nh ư cái móc hàng của cần cẩu. 
 4. Đại bàng rất ít bay. 
 5. Khi chạy trên mặt đất , nó giống nh ư một con ngỗng cụ nh ư ng nhanh nhẹn h ơ n nhiều. 	 
CN 
VN 
CN 
VN 
CN 
VN 
CN 
VN 
CN 
VN 
VN 
Các câu kể Ai – thế nào? có trong đoạn văn trên là: 
 1. Cánh đại bàng rất khỏe. 
 2. Mỏ đại bàng dài và rất cứng. 
 3. Đôi chân của nó giống nh ư cái móc hàng của cần cẩu. 
 4. Đại bàng rất ít bay. 
 5. Khi chạy trên mặt đất , nó giống nh ư một con ngỗng cụ nh ư ng nhanh nhẹn h ơ n nhiều. 	 
VN 
VN 
VN 
VN 
VN 
VN 
Vị ngữ trong các câu trên đều do cụm tính từ tạo thành. 
Bài 2 . đặt 3 câu kể Ai thế nào?, mỗi câu tả một cây hoa mà em yêu thích. 
- Hoa hồng tỏa hương thơm ngát. 
- Hoa hướng dương rực rỡ dưới ánh nắng mặt trời. 
- N hững bông hoa mười giờ hiền hòa rung rinh theo gió. 
- Hoa hồng tỏa hương thơm ngát một góc vườn 
- Hoa sen tinh khiết nhẹ nhàng. 
- Hoa bồ công anh mỏng manh đung đưa theo làn gió . 
Cùng hái quả 
TRÒ CH Ơ I 
Câu 1 
Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào chỉ .. 
Tính chất, trạng thái 
Đặc đ iểm, tính chất và trạng thái 
Đặc đ iểm, tính chất 
của sự vật 
được nói đế n ở chủ ngữ? 
Câu “Mặt trời tỏa những tia nắng ấm áp.” từ ngữ chính tạo thành vị ngữ thuộc từ loại: 
Động từ 
Tính từ 
Danh từ 
 Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào? th ường do những từ 
ngữ nào tạo thành? 
Tính từ và Đ ộng từ 
Động từ và Danh từ 
Tính từ và Danh từ 
thân thiện 
 n ă ng độn g 
Câu “ Học sinh tr ường V ă n Lang n ă ng độn g và thân thiện.” bộ phận vị ngữ là: 
 n ă ng độn g và thân thiện. 
c 
A 
B 
D 
tr ường V ă ng Lang n ă ng độn g và thân thiện

File đính kèm:

  • pptbai_giang_luyen_tu_va_cau_lop_4_tuan_21_bai_vi_ngu_trong_cau.ppt