Bài giảng Toán học 4 - Bài: Các số có sáu chữ số
432 415: Bốn trăm ba mươi hai nghìn bốn trăm mười lăm.
313 214: Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
63 115 Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm
723 936 Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu
943 103 Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba
860 372 Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán học 4 - Bài: Các số có sáu chữ số", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán học 4 - Bài: Các số có sáu chữ số
b): Trăm nghìn Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị 100 000 100 000 100 000 100 000 100 000 1 1 1 10 10 10 10 10 100 100 100 100 10 000 10 000 1000 1000 1000 5 2 3 5 3 4 Viết số: Đọc số: ? ? 523 453. Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba. Bài tập 2: Viết số Trăm nghìn Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị Đọc số 425 671 (Mẫu) 4 2 5 6 7 1 Bốn trăm hai mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi mốt. 369 815 5 7 9 6 2 3 Bảy trăm tám mươi sáu nghìn sáu trăm mười hai. 3 6 9 8 1 5 7 Ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm. Năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba. 8 6 6 1 2 579 623 786 612 Các số Đọc 96 315 796 315 106 315 106 827 Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm. Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy Bài tập 3: Đọc các số sau: Bài tập 4: Viết các số sau: Các số Đọc Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai 63 115 723 936 943 103 860 372 Củng cố Viết số có 6 chữ số nhỏ nhất mà các chữ số khác nhau.
File đính kèm:
bai_giang_toan_hoc_4_bai_cac_so_co_sau_chu_so.ppt

