Bài giảng Toán học 4 - Bài: Hàng và lớp
Bài 2
Chữ số 6 trong số 678 387 thuộc hàng trăm nghìn , lớp nghìn
Chữ số 5 trong số 875 321 thuộc hàng nghìn , lớp nghìn
Trong số 972 615 chữ số7 thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn.
Trong số 873 291 chữ số9thuộc hàng chục, lớp đơn vị.
Trong số 873 291 chữ số1 thuộc hàng đơn vị, lớp đơn vị.
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán học 4 - Bài: Hàng và lớp", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán học 4 - Bài: Hàng và lớp
m nghìn Hàng chục nghìn Hàng nghìn Số 321 Hãy đ ọc số? Ba tr ă m hai m ươ i mốt 1 2 3 654 000 Hãy đ ọc số? Sáu tr ă m n ă m m ươ i t ư nghìn 0 0 0 4 5 6 654 321 1 2 3 4 5 6 Hãy đ ọc số? Sáu tr ă m n ă m m ươ i t ư nghìn ba tr ă m hai mốt Nêu các chữ số ở các hàng của số 654 321 Số 654 321 có chữ số 1 ở hàng đơ n vị, chữ số 2 ở hàng chục, chữ số 3 ở hàng tr ă m, chữ số 4 ở hàng nghìn, chữ số 5 ở hàng chục nghìn, chữ số 6 ở hàng tr ă m nghìn. Lớp đơ n vị gồm mấy hàng, là những hàng nào? * Lớp đơ n vị gồm 3 hàng: - Hàng tr ă m - Hàng chục - Hàng đơ n vị Lớp nghìn gồm mấy hàng, là những hàng nào? * Lớp nghìn gồm 3 hàng: - Hàng tr ă m nghìn - Hàng chục nghìn - Hàng nghìn Bài 1: * Viết theo mẫu: Lớp đơ n vị Lớp nghìn Hàng tr ă m nghìn Hàng chục nghìn Hàng nghìn Hàng tr ă m Hàng chục Hàng đơ n vị Đọc số Viết số N ă m m ươ i t ư nghìn ba tr ă m m ư ời hai 54 312 5 4 3 1 2 Bốn mươi tám nghìn một trăm mười chín 63 730 Chín tr ă m m ư ời hai nghìn tám tr ă m 6 7 0 1 5 3 Bài 1: * Viết theo mẫu: Lớp đơ n vị Lớp nghìn Hàng tr ă m nghìn Hàng chục nghìn Hàng nghìn Hàng tr ă m Hàng chục Hàng đơ n vị Đọc số Viết số N ă m m ươ i t ư nghìn ba tr ă m m ư ời hai 54 312 5 4 3 1 2 Bốn mươi tám nghìn một trăm mười chín 63 730 Chín tr ă m m ư ời hai nghìn tám tr ă m 6 7 0 1 5 3 48 119 9 1 1 8 4 0 3 7 3 6 Sáu mươi ba nghìn bảy trăm ba mươi. Sáu mươi ba nghìn bảy trăm ba mươi. 36 015 Bài 2 Chữ số 6 trong số 678 387 thuộc hàng trăm nghìn , lớp nghìn Chữ số 5 trong số 875 321 thuộc hàng nghìn , lớp nghìn Trong số 972 615 chữ số7 thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn. Trong số 873 291 chữ số9thuộc hàng chục, lớp đơn vị. Trong số 873 291 chữ số1 thuộc hàng đơn vị, lớp đơn vị. Số 543 216 254 316 123 456 Giá trị chữ số 2 200 Giá trị chữ số 3 Giá trị chữ số 5 Bài 3 Luyện tập Thực hành Bài 1: * Viết theo mẫu: Lớp đơ n vị Lớp nghìn Hàng tr ă m nghìn Hàng chục nghìn Hàng nghìn Hàng tr ă m Hàng chục Hàng đơ n vị Đọc số Viết số N ă m m ươ i t ư nghìn ba tr ă m m ư ời hai 54 312 5 4 3 1 2 Bốn m ươ i n ă m nghìn hai tr ă m m ư ời ba 54 302 Chín tr ă m m ư ời hai nghìn tám tr ă m 5 4 3 0 0 6 45 213 3 1 2 5 4 Bài 1: * Viết theo mẫu: Lớp đơ n vị Lớp nghìn Hàng tr ă m nghìn Hàng chục nghìn Hàng nghìn Hàng tr ă m Hàng chục Hàng đơ n vị Đọc số Viết số N ă m m ươ i t ư nghìn ba tr ă m m ư ời hai 54 312 5 4 3 1 2 Bốn m ươ i n ă m nghìn hai tr ă m m ư ời ba 54 302 Chín tr ă m m ư ời hai nghìn tám tr ă m 5 4 3 0 0 6 45 213 3 1 2 5 4 N ă m m ươ i bốn nghìn ba tr ă m linh hai 2 0 3 4 5 Bài 1: * Viết theo mẫu: Lớp đơ n vị Lớp nghìn Hàng tr ă m nghìn Hàng chục nghìn Hàng nghìn Hàng tr ă m Hàng chục Hàng đơ n vị Đọc số Viết số N ă m m ươ i t ư nghìn ba tr ă m m ư ời hai 54 312 5 4 3 1 2 Bốn m ươ i n ă m nghìn hai tr ă m m ư ời ba 54 302 Chín tr ă m m ư ời hai nghìn tám tr ă m 5 4 3 0 0 6 45 213 3 1 2 5 4 N ă m m ươ i bốn nghìn ba tr ă m linh hai 2 0 3 4 5 Sáu tr ă m n ă m t ư nghìn ba tr ă m 654 300 912 800 0 0 8 2 1 9 Bài 2: * Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đ ó thuộc hàng nào? 46 307 56 032 123 517 305 804 960 783 46 307 - Bốn sáu nghìn, ba tr ă m linh bảy. Mẫu: Chữ số 3 thuộc hàng tr ă m, lớp đơ n vị. Bài 2: * Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đ ó thuộc hàng nào? 46 307 56 032 123 517 305 804 960 783 - N ă m sáu nghìn, không tr ă m ba hai. Chữ số 3 thuộc hàng chục, lớp đơ n vị. Bài 2: *
File đính kèm:
bai_giang_toan_hoc_4_bai_hang_va_lop.pptx

