Bài giảng Toán học 4 - Bài: Triệu và lớp triệu (Tiếp theo)

Bài 3. Viết các số sau:

a) Mời triệu hai trăm năm mơi nghìn hai trăm mời bốn; 10 250 214

 b) Hai trăm năm mơi ba triệu năm trăm sáu mơi t nghìn tám trăm tám mơi tám; 253 564 888

c) Bốn trăm triệu không trăm ba mơi sáu nghìn một trăm linh năm; 400 036 105

 d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mơi mốt; 700 000 231

 

ppt 9 trang trandan 140
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán học 4 - Bài: Triệu và lớp triệu (Tiếp theo)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán học 4 - Bài: Triệu và lớp triệu (Tiếp theo)

Bài giảng Toán học 4 - Bài: Triệu và lớp triệu (Tiếp theo)
ục 
Hàng đơn vị 
3 
2 
0 
0 
0 
0 
0 
0 
3 
2 
5 
1 
6 
0 
0 
0 
3 
2 
5 
1 
6 
4 
9 
7 
8 
3 
4 
2 
9 
1 
7 
1 
2 
3 
0 
0 
2 
0 
9 
0 
3 
7 
5 
0 
0 
2 
0 
9 
0 
3 
7 
Bài 1 . Viết và đọc số theo bảng: 
Làm bài vào sỏch 
32 000 000 
32 516 000 
32 516 497 
834 291 712 
300 209 037 
500 209 037 
Thi đọc nhanh 
7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192. 
Bài 2 . Đọc các số sau: 
 a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn; 
Bài 3 . Viết các số sau: 
 b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám; 
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm; 
 d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt; 
10 250 214 
253 564 888 
400 036 105 
700 000 231 
Bài 4 . Bảng dưới đây cho biết một vài số liệu về giáo dục phổ thông năm học 2003 – 2004: 
Tiểu học 
Trung học cơ sở 
Trung học phổ thông 
Số trường 
 14 316 
 9 873 
 2 140 
Số học sinh 
8 350 191 
 6 612 099 
 2 616 207 
Số giáo viên 
 362 627 
 280 943 
 98 714 
Dựa vào bảng trên hãy trả lời các câu hỏi sau: 
Trong năm học 2003 – 2004: 
a) Số trường trung học cơ sở là bao nhiêu? 
b) Số học sinh tiểu học là bao nhiêu? 
c) Số giáo viên trung học phổ thông là bao nhiêu? 
9 873 
8 350 191 
98 714 
Lớp tỉ 
Lớp triệu 
Lớp nghìn 
Lớp đơn vị 
Viết số 
Đọc số 
Hàng trăm tỉ 
Hàng chục tỉ 
Hàng tỉ 
Hàng trăm triệu 
Hàng chục triệu 
Hàng triệu 
Hàng trăm nghìn 
Hàng chục nghìn 
Hàng nghìn 
Hàng trăm 
Hàng chục 
Hàng đơn vị 
 1 
2  
3 
4 
5 
6  
7  
8  
9  
0  
0  
0  
123 456 789 000  
Một trăm hai mươi ba tỉ bốn trăm năm mươi sỏu triệu bảy trăm tỏm mươi chớn nghỡn . 

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_hoc_4_bai_trieu_va_lop_trieu_tiep_theo.ppt