Bài giảng Toán học 4 - Chương 2 - Bài 35: Đề-xi-mét vuông
Bài 2: Viết theo mẫu:
Một trăm linh hai đề-xi-mét vuông
Tám trăm muười hai đề-xi-mét vuông
Một nghìn chín trăm sáu muươi chín đề-xi-mét vuông
Hai nghìn tám trăm mưuời hai đề-xi-mét vuông
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán học 4 - Chương 2 - Bài 35: Đề-xi-mét vuông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán học 4 - Chương 2 - Bài 35: Đề-xi-mét vuông
i hai đề-xi-mét vuông 812dm 2 1969dm 2 2812dm 2 Bài 3: Viết số thớch hợp vào chỗ trống: V 48dm 2 = ................ cm 2 ; 1997dm 2 = ................... cm 2 2000cm 2 = ........... dm 2 ; 9900cm 2 = ... ............... dm 2 4800 20 199700 99 1dm 2 = 100cm 2 100cm 2 = 1dm 2 Toán Thứ tư ngày 15 tháng 11 năm 2017 Bài 35: đề -xi mét vuông Chiều dài : Chiều rộng : 21 dm 3 dm 4 dm Nửa chu vi hỡnh chữ nhật là : 42: 2 = 21 ( dm) Bài 3 Chiều dài hơn chiều rộng là: 4 + 3 = 7( dm) Chiều dài hỡnh chữ nhật là : (21 +7 ) : 2 = 14 ( dm) Chiều rộng hỡnh chữ nhật là : 21 – 14 = 7 (dm) Diện tớch hỡnh chữ nhật là : 14 x 7 = 98( dm 2 ) Đỏp số: 98 dm 2
File đính kèm:
bai_giang_toan_hoc_4_chuong_2_bai_35_de_xi_met_vuong.ppt

