Bài giảng Toán học 4 - Chương 2 - Bài: Nhân với số có hai chữ số

a) Ta có thể tính như sau:

b) Thông thường ta đặt tính và tính như sau

3 nhân 6 bằng 18, viết 8 nhớ 1;

 3 nhân 3 bằng 9 thêm 1 bằng 10, viết 10

2 nhân 6 bằng 12, viết 2 ( dưới 0 ) nhớ 1;

2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7

  Hạ 8

0 cộng 2 bằng 2, viết 2.

1 cộng 7 bằng 8, viết 8.

c) Trong cách tính trên:

 108 gọi là tích riêng thứ nhất.

 Tích riêng thứ hai được viết lùi sang bên trái một cột vì nó là 72 chục, nếu viết đầy đủ thì phải là 720

 

ppt 21 trang trandan 160
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán học 4 - Chương 2 - Bài: Nhân với số có hai chữ số", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán học 4 - Chương 2 - Bài: Nhân với số có hai chữ số

Bài giảng Toán học 4 - Chương 2 - Bài: Nhân với số có hai chữ số
i tích riêng để tìm tích chung. 
Bước 3: Tìm tích riêng thứ hai. 
 Bước 2: Tìm tích riêng thứ nhất. 
 Bước 1: Đặt tính 
Thứ năm ngày 28 tháng 11 năm 2019 
	Toán 
 Nhân với số có hai chữ số 
1. Đặt tính rồi tính 
 a,98 x 32 b,245 x 37 c,245 x 46 
3. Rạp chiếu bóng bán 96 vé, mỗi vé giá 15 000 đồng. Hỏi rạp thu về bao nhiêu tiền? 
VBT-69 
3. Bài giải 
Rạp thu về số tiền là: 
96 x 15 000 = 1 440 000 ( đồng ) 
 Đáp số : 1 440 000 đồng. 
1. Đặt tính rồi tính 
a, 9 8 
 3 2 
x 
c, 2 4 5 
 4 6 
x 
1 9 6 
2 9 4 
3 1 3 6 
1 4 7 0 
9 8 0 
1 1 2 7 0 
RUNG 
CHUÔNG VÀNG 
1 
2 
3 
4 
LỰA CHỌN CÂU HỎI 
CÂU HỎI PHỤ 
 ĐÚNG hay SAI 
0 
1 
2 
3 
4 
5 
6 
7 
8 
9 
10 
11 
12 
13 
14 
15 
Hết giờ 
86 
13 
258 
86 
1118 
? 
ĐÚNG 
 ĐÚNG hay SAI 
0 
1 
2 
3 
4 
5 
6 
7 
8 
9 
10 
11 
12 
13 
14 
15 
Hết giờ 
56 
31 
56 
168 
224 
? 
SAI 
ĐÚNG hay SAI 
0 
1 
2 
3 
4 
5 
6 
7 
8 
9 
10 
11 
12 
13 
14 
15 
Hết giờ 
57 
43 
171 
228 
2351 
? 
SAI 
0 
1 
2 
3 
4 
5 
6 
7 
8 
9 
10 
11 
12 
13 
14 
15 
Hết giờ 
? 
ĐÚNG 
 ĐÚNG hay SAI 
25 
24 
100 
50 
600 
Câu hỏi phụ: 
0 
1 
2 
3 
4 
5 
6 
7 
8 
9 
10 
Hết giờ 
56 
31 
56 
168 
224 
SAI VÌ SAO? 
Tích riêng thứ hai 
chưa lùi sang trái 
một cột 
1736 
Chào tạm biệt các em ! 
1. Đặt tính rồi tính 
 86 x 53 1122 x 19 
8 6 
5 3 
1 1 2 2 
 1 9 
x 
x 
. 
8 
2 5 
0 
. 
5 
. 
. 
. 
8 
4 3 
8 
5 
4 
. 
. 
. 
9 
0 
10 
2 
2 
1 
1 
8 
1 
3 
1 
2 
 2. Tính giá trị của biểu thức 
 45 x a với a = 13, 26, 39 
- Với a = 39 
- Với a = 13 
= 585 
45 x 13 
thì 45 x a = 
- Với a = 26 
thì 45 x a = 45 x 26 = 1170 
thì 45 x a = 45 x 39 = 1755 
3. Mỗi quyển vở có 48 trang. Hỏi 25 quyển vở cùng loại có tất cả bao nhiêu trang? 

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_hoc_4_chuong_2_bai_nhan_voi_so_co_hai_chu_so.ppt