Bài giảng Toán học 4 - Chương 3 - Bài: Dấu hiệu chia hết cho 5

Giống nhau: Đều có chữ số tận cùng là chữ số 0.

Khác nhau:

 - Dấu hiệu chia hết cho 2, ngoài tận cùng là chữ số 0 còn có các chữ số: 2, 4, 6, 8.

 - Dấu hiệu chia hết cho 5 tận cùng là chữ số 0 hoặc 5.

- Các số có chữ số tận cùng

 la 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5

 

ppt 15 trang trandan 360
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán học 4 - Chương 3 - Bài: Dấu hiệu chia hết cho 5", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán học 4 - Chương 3 - Bài: Dấu hiệu chia hết cho 5

Bài giảng Toán học 4 - Chương 3 - Bài: Dấu hiệu chia hết cho 5
ết cho 5 
Toán 
Dấu hiệu chia hết cho 5 
Thực hiện phép chia các số 41; 32 ; 53 ; 44 ; 46 ; 37 ; 28 ; 19 cho 5 
32 : 5 = 
53 : 5 = 
44 : 5 = 
41 : 5 = 
46 : 5 = 
37 : 5 = 
28 : 5 = 
19 : 5 = 
CÂU 2 : 
8 (d ư 1) 
6 (d ư 2) 
10 (d ư 3) 
8 (d ư 4) 
3(d ư 4) 
5 (d ư 3) 
7(d ư 2) 
9 (d ư 1) 
Toán 
Dấu hiệu chia hết cho 5 
Toán 
Dấu hiệu chia hết cho 5 
 Các số không tận cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5. 
Hãy so sánh dấu hiệu chia hết cho 2 và dấu hiệu chia hết cho 5. 
Toán 
Dấu hiệu chia hết cho 5 
Giống nhau: Đều có chữ số tận cùng là chữ số 0. 
Khác nhau: 
 - Dấu hiệu chia hết cho 2, ngoài tận cùng là chữ số 0 còn có các chữ số: 2, 4, 6, 8. 
 - Dấu hiệu chia hết cho 5 tận cùng là chữ số 0 hoặc 5. 
Toán 
Dấu hiệu chia hết cho 5 
LUYỆN TẬP 
Bài 1 : Trong các số 35 ; 8 ; 57 ; 660 ; 4 674 ; 3 000 ; 945 ; 5 553. 
a) Số chia hết cho 5 là: 
+ 35 ; 660 ; 3 000 ; 945. 
b) Số không chia hết cho 5 là: 
+ 8 ; 57 ; 4 674 ; 5 553. 
Toán 
Dấu hiệu chia hết cho 5 
Bài 4: 
Trong các số 35; 8; 57; 660; 945; 5553; 3000: 
a) Số nào vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2? 
b) Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2? 
Chọn đáp án đúng: 
Số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2 là: 
35 ; 57 ; 945 
35 ; 660 ; 5553 
660 ; 3000 
660 ; 3000 ; 5553 
Toán 
Dấu hiệu chia hết cho 5 
Bài 4: 
Trong các số 35; 8; 57; 660; 945; 5553; 3000: 
a) Số nào vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2? 
b) Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2? 
Chọn đáp án đúng: 
Số chia hết cho 5 nh ư ng không chia hết cho 2 là: 
35 ; 945 
660 ; 945 
35 ; 3000 
945; 3000 
Ai nhanh hơn 
 Với ba chữ số 0 ; 5; 7 hãy viết các số có ba 
chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đ ó và chia 
hết cho 5. 
Toán 
Dấu hiệu chia hết cho 5 
750 
570 
705 
Toán 
Dấu hiệu chia hết cho 5 
Củng cố: 
Một số chia hết cho 2 tận cùng là mấy ? 
Một số chia hết cho 5 tận cùng là mấy ? 
Một số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 tận cùng là mấy ? 
Toán 
Dấu hiệu chia hết cho 5 
Dặn dò: 
Về làm bài tập 2 trong sách giáo khoa 
Xem tr ư ớc bài luyện tập 

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_hoc_4_chuong_3_bai_dau_hieu_chia_het_cho_5.ppt