Bài giảng Toán học 4 - Chương 3 - Bài: Dấu hiệu chia hết cho 9
Bài 4:
* Tìm chữ số thích hợp viết vào ô trống để được số chia hết cho 9?
* Nêu dấu hiệu để nhận biết các số chia hết cho 2?
- Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8.
Ví dụ: 52 ; 154 ; 8046 ; 110 ; 998
* Nêu dấu hiệu để nhận biết các số chia hết cho 5?
- Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5.
Ví dụ: 55 ; 150 ; 8040
* Nêu dấu hiệu để nhận biết các số chia hết cho 9?
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán học 4 - Chương 3 - Bài: Dấu hiệu chia hết cho 9", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán học 4 - Chương 3 - Bài: Dấu hiệu chia hết cho 9
9? LUYỆN TẬP Bài 1: Bài 3: 117 * Trong các số sau, số nào không không chia hết cho 9 ? 96 ; 108 ; 7853 ; 5554 ; 1097 Bài 2: 99 ; 1999 ; 108 ; 5643 ; 29385 ; 99 ; 1999 ; 108 ; 5643 ; 29385 ; 99 ; 1999 ; 108 ; 5643 ; 29385 ; 99 ; 1999 ; 108 ; 5643 ; 29385 ; 96 ; 108 ; 7853 ; 5554 ; 1097 96 ; 108 ; 7853 ; 5554 ; 1097 96 ; 108 ; 7853 ; 5554 ; 1097 96 ; 108 ; 7853 ; 5554 ; 1097 522 * Nêu dấu hiệu đ ể nhận biết các số chia hết cho 2? * Nêu dấu hiệu đ ể nhận biết các số chia hết cho 9? - Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8. - Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 * Tìm chữ số thích hợp viết vào ô trống đ ể đư ợc số chia hết cho 9? 31 35 2 5 5 1 2 Bài 4: Ví dụ: 52 ; 154 ; 8046 ; 110 ; 998 * Nêu dấu hiệu đ ể nhận biết các số chia hết cho 5? - Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5. Ví dụ: 55 ; 150 ; 8040 MỤC TIÊU Giúp học sinh biết dấu hiệu chia hết cho 9 qua các ví dụ cụ thể. Rút ra kết luận dấu hiệu chia hết cho 9 . So sánh với các dấu hiệu chia hết cho 2 và chia hết cho 5 . Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9 đ ể làm các bài tập.
File đính kèm:
bai_giang_toan_hoc_4_chuong_3_bai_dau_hieu_chia_het_cho_9.ppt

