Bài giảng Toán học 4 - Chương 3 - Bài: Luyện tập (Trang 96)

Trong các số 3457; 4568; 2050; 2229; 3576; 900; 2355:

Số nào chia hết cho 2?

Số nào chia hết cho 5?

2. a) Hãy viết ba số có ba chữ số chia hết cho 2.

 b) Hãy viết ba số có ba chữ số chia hết cho 5.

3. Trong các số 345; 480; 296; 341; 2000; 3995; 9010; 324

Số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5?

Số nào chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5?

Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2?

 

ppt 7 trang trandan 140
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán học 4 - Chương 3 - Bài: Luyện tập (Trang 96)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán học 4 - Chương 3 - Bài: Luyện tập (Trang 96)

Bài giảng Toán học 4 - Chương 3 - Bài: Luyện tập (Trang 96)
Luyện tập 
Bài 23 : 
Luyện tập 
Trong các số 3457; 4568; 2050; 2229; 3576; 900; 2355: 
Số nào chia hết cho 2? 
Số nào chia hết cho 5? 
Luyện tập 
a) Hãy viết ba số có ba chữ số chia hết cho 2. 
 b) Hãy viết ba số có ba chữ số chia hết cho 5. 
Luyện tập 
3. Trong các số 345; 480; 296; 341; 2000; 3995; 9010; 324 
Số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5? 
Số nào chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5? 
Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2? 
Luyện tập 
Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 có tận cùng 
 bằng chữ số nào? 
Luyện tập 
5. 
Số trung bình cộng của hai số bằng 9. Biết một trong hai số đó 
 bằng 12, tìm số kia. 
b) Số trung bình cộng của hai số bằng 28. Biết một trong hai số đó 
 bằng 30, tìm số kia. 
Chúc các em làm bài tốt 

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_hoc_4_chuong_3_bai_luyen_tap_trang_96.ppt