Bài giảng Toán học 4 - Chương 4 - Bài: Tìm phân số của một số

 Mẹ hái được 36 quả cam, mẹ biếu bà số cam

đó. Hỏi mẹ biếu bà bao nhiêu quả cam?

Bài giải :

Số quả cam mẹ biếu bà là :

36 : 3 = 12 (quả)

Đáp số : 12 quả

Bài toán: Một rổ cam có 12 quả. Hỏi số cam trong rổ là

Bao nhiêu quả?

Nhận xét:

 a) số cam trong rổ là:

 số cam trong rổ là:

 b) Ta có thể tìm số cam trong rổ như sau:

Bài toán: Một rổ cam có 12 quả. Hỏi số cam

trong rổ là bao nhiêu quả?

Nhận xét

ppt 17 trang trandan 160
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán học 4 - Chương 4 - Bài: Tìm phân số của một số", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán học 4 - Chương 4 - Bài: Tìm phân số của một số

Bài giảng Toán học 4 - Chương 4 - Bài: Tìm phân số của một số
12 = 8 (quả) 
2 
3 
Bài toán: Một rổ cam có 12 quả. Hỏi số cam 
trong rổ là bao nhiêu quả? 
2 
3 
12 quả 
 ? quả 
Bài giải : 
số quả cam trong rổ là : 
12 = 8 (quả) 
 Đáp số : 8 quả 
2 
3 
2 
3 
Muốn tìm của số 12 ta lấy số 12 nhân với . 
2 
3 
2 
3 
Muốn tìm của một số ta lấy số 12 nhân với . 
2 
3 
2 
3 
Tìm : 
a) của 15 
3 
5 
15 = 9 
3 
5 
= 
b) của 40 
3 
8 
= 
40 = 15 
3 
8 
 Muốn tìm phân số của một số ta lấy số đó 
 nhân với phân số. 
Ví dụ: 
 Một lớp học có 35 học sinh, trong đó số 
học sinh được xếp loại khá. Tính số học sinh xếp loại 
khá của lớp học đó . 
3 
5 
1 
*Cách 1 Bài giải : 
 Số học sinh xếp loại khá của lớp học đó là : 
 35 x = 21 (học sinh) 
 Đáp số : 21 học sinh 
*Cách 2 Bài giải : 
 Số học sinh xếp loại khá của lớp học đó là : 
35 : 5 x 3 = 21 (học sinh) 
 Đáp số : 21 học sinh 
3 
5 
Bài giải : 
Chiều rộng của sân trường là : 
120 = 100 (m) 
 Đáp số :100m 
5 
6 
 Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 
120m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính chiều rộng 
của sân trường. 
5 
6 
2 
Bài giải : 
Số học sinh nữ lớp 4A có là : 
16 = 18 (học sinh) 
 Đáp số :18 học sinh 
9 
8 
 Lớp 4A có 16 học sinh nam và số học sinh nữ 
bằng số học sinh nam. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu 
học sinh nữ? 
9 
8 
3 
Trß ch¬i 
 c ña 18 lµ 
2 
9 
 cña 72 lµ . 
3 
8 
 cña 35 lµ 
2 
7 
 cña 15 lµ 
3 
5 
Thá t×m nhµ 
4 
9 
27 
10 
DẶN DÒ 
 cña 36 lµ 
 cña 30 lµ 
4 
5 
 cña 49 lµ 
5 
7 
4 
9 
 cña 50 lµ . 
2 
5 
20 
16 
Trß ch¬i 
Thá t×m nhµ 
24 
35 
CHÀO TẠM BiỆT 
CÁC EM! 

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_hoc_4_chuong_4_bai_tim_phan_so_cua_mot_so.ppt