Bài giảng Toán học 4 - Chương 6 - Bài: Ôn tập về đại lượng (Tiếp theo - Trang 172)

HOẠT ĐỘNG 3:
Giải toán có liên quan đến đơn vị đo diện tích

Bài 4:

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 64 m và chiều rộng 25 m. Trung bình cứ 1m2 ruộng đó thì thu hoạch được ½ kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc ?

 

ppt 15 trang trandan 20
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán học 4 - Chương 6 - Bài: Ôn tập về đại lượng (Tiếp theo - Trang 172)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán học 4 - Chương 6 - Bài: Ôn tập về đại lượng (Tiếp theo - Trang 172)

Bài giảng Toán học 4 - Chương 6 - Bài: Ôn tập về đại lượng (Tiếp theo - Trang 172)
ích hợp vào chỗ chấm 
10 300 
211 000 
150 000 
a) 
 HOẠT ĐỘNG 2 : Chuyển đổi các đơn vị đo diện tích 
2 
cm 
2 
dm 
m 
2 
1 
10 
=  
2 
dm 
1 
10 
=  
1 
10 
=  
m 
2 
2 
cm 
1000 
10 
10 
b) 
500m = dm 
2 
2 
1300dm =  m 
2 
2 
60 000cm = m 
13 
5 
6 
2 
2 
1cm = dm 
1 
100 
1dm = m 
1cm = m 
1 
100 
1 
1000 
2 
2 
2 
2 
2 
2 
c) 
5m 9dm =  dm 
2 
2 
8 m 50cm =  cm 
2 
2 
700dm =  m 
80 050 
509 
7 
2 
2 
2 
2 
50 000cm =  m 
2 
2 
5 
Bài 3 : Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 
2 m 2 5 dm 2  25 dm 2 
3 dm 2 5 cm 2  305 cm 2 
> 
= 
205 dm 2 
305 cm 2 
3 m 2 99 dm 2  4 m 2 
65 m 2  6500 
dm 2 
399 dm 2 
< 
65 m 2 
= 
400dm 2 
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 64 m và chiều rộng 25 m. Trung bình cứ 1m 2 ruộng đó thì thu hoạch được ½ kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc ? 
Bài 4 : 
 HOẠT ĐỘNG 3 : Giải toán có liên quan đến đơn vị đo diện tích 
Tóm tắt: 
Chiều dài 64 mChiều rộng 25 m.1m 2 : ½ kg thóc Cả thửa ruộng :  tạ thóc? 
Bài giải 
Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là : 
64 x 25 = 1600 (m 2 ) 
Thửa ruộng đó thu hoạch được tất cả số thĩc là : 
1600 x = 800 (kg) 
1 
2 
 Đổi 800 kg = 8 tạ 
Đáp số: 8 tạ thóc 
Trị chơi 
Ai nhanh hơn 
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng 
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm 
a) 12 km 2 =  m 2 
A.12 000 
B.120 000 
C.1 200 000 
b) 75 m 2 =  dm 2 
A.75 000 
B. 7 500 
C.750 
c) 8 000 000 m 2 =  km 2 
A. 8 
B.80 
C.800 
d) 48 dm 2 21 cm 2 =  cm 2 
A.48 210 
B.48 021 
C. 4 821 
D. 12 000 000 
D.75 
D.8 000 
D.482 100 
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 760 dm = m..dm 
A. 7 m 6 dm 	 
B. 70 m 6 dm	 
C. 7 m 60 dm	 
D. 70 m 60 dm 
2 
2 
2 
2 
2 
2 
2 
2 
Chọn câu đúng nhất 
2 
2 
Chuẩn bị bài: 
“Ơn tập về hình học”. 
Dặn dò 

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_hoc_4_chuong_6_bai_on_tap_ve_dai_luong_tiep_t.ppt