Bài giảng Luyện từ và câu Lớp 5 - Tuần 8 - Bài: Luyện tập về từ nhiều nghĩa - Năm học 2016-2017

1. Từ nhiều nghĩa là từ như thế nào?

Các nghĩa của từ nhiều nghĩa có liên hệ với nhau hay không?

2. Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển.

Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau.

3. Em hãy cho ví dụ về từ nhiều nghĩa?

4. Các từ nhiều nghĩa như: răng, mũi, tai, lưỡi,miệng,cổ, tay, lưng,

(Các từ nhiều nghĩa này là các danh từ).

Bài tập 2:

Dòng nào dưới đây nêu đúng nét nghĩa chung của từ chạy có trong tất cả các câu trên ?Đánh dấu x vào ô trống trước ý trả lời đúng:

Sự di chuyển.

Sự vận động nhanh.

Di chuyển bằng chân.

 

ppt 15 trang trandan 160
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Luyện từ và câu Lớp 5 - Tuần 8 - Bài: Luyện tập về từ nhiều nghĩa - Năm học 2016-2017", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Luyện từ và câu Lớp 5 - Tuần 8 - Bài: Luyện tập về từ nhiều nghĩa - Năm học 2016-2017

Bài giảng Luyện từ và câu Lớp 5 - Tuần 8 - Bài: Luyện tập về từ nhiều nghĩa - Năm học 2016-2017
ập 2: 
Dòng nào dưới đây nêu đúng nét nghĩa chung của từ chạy có trong tất cả các câu trên ?Đánh dấu x vào ô trống trước ý trả lời đúng: 
Sự di chuyển. 
Sự vận động nhanh. 
Di chuyển bằng chân. 
Đúng rồi! 
Chúc mừng em 
X 
Môn: Luyện từ và câu 
LUYỆN TẬP VỀ TỪ NHIỀU NGHĨA 
Bài tập 3: 
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu có từ ăn được dùng với nghĩa gốc. 
Bác Lê lội ruộng nhiều nên bị nước ăn chân. 
Cứ chiều chiều,Vũ lại nghe tiếng còi tàu vào cảng ăn than. 
Hôm nào cũng vậy,cả gia đình tôi cùng bữa cơm tối rất vui vẻ. 
a) 
b) 
c) 
 ăn 
Giỏi 
Lắm! 
Môn: Luyện từ và câu 
LUYỆN TẬP VỀ TỪ NHIỀU NGHĨA 
Bài tập 4: 
Chọn một trong hai từ đi hoặc đứng , đặt câu để phân biệt các nghĩa của từ ấy: 
a) 
b) 
Đi 
Đứng 
-Nghĩa 1: tự di chuyển bằng bàn chân. 	 
-Nghĩa 2: mang (xỏ) vào chân hoặc tay để che,giữ. 
-Nghĩa 1: ở tư thế thân thẳng,chân đặt trên mặt nền. 
-Nghĩa 2: ngừng chuyển động. 
Ví dụ: 
 Ví dụ: 
 Ví dụ: 
Bé Bi đang tập đi . 
Nam thích đi giày. 
Chú bộ đội đứng gác. 
Trời đứng gió. 
Ví dụ: 
Chú ý: Chỉ đặt câu với các nghĩa đã cho của từ “đi” và “đứng”.Không đặt câu với các nghĩa khác. 
Môn: Luyện từ và câu 
LUYỆN TẬP VỀ TỪ NHIỀU NGHĨA 
Bài tập 1: 
Nối mỗi câu ở cột A với lời giải nghĩa từ chạy thích hợp ở cột B: 
(1)Bé chạy lon ton trên sân. 
(2)Tàu chạy băng băng trên 
 đường ray. 
(3)Đồng hồ chạy đúng giờ. 
(4)Dân làng khẩn trương 
 chạy lũ. 
a)Hoạt động của máy móc. 
b)Khẩn trương tránh những 
 điều không may sắp xảy đến. 
c)Sự di chuyển nhanh của phương 
 tiện giao thông . 
d)Sự di chuyển nhanh bằng 
 chân 
A 
 B 
Môn: Luyện từ và câu 
LUYỆN TẬP VỀ TỪ NHIỀU NGHĨA 
Bài tập 2: 
Dòng nào dưới đây nêu đúng nét nghĩa chung của từ chạy có trong tất cả các câu trên ?Đánh dấu x vào ô trống trước ý trả lời đúng: 
Sự di chuyển. 
Sự vận động nhanh. 
Di chuyển bằng chân. 
Đúng rồi! 
Chúc mừng các em 
X 
Môn: Luyện từ và câu 
LUYỆN TẬP VỀ TỪ NHIỀU NGHĨA 
Bài tập 3: 
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu có từ ăn được dùng với nghĩa gốc. 
Bác Lê lội ruộng nhiều nên bị nước ăn chân 
Cứ chiều chiều,Vũ lại nghe tiếng còi tàu vào cảng ăn than. 
Hôm nào cũng vậy,cả gia đình tôi cùng bữa cơm tối rất vui vẻ. 
a) 
b) 
c) 
 ăn 
Giỏi 
Lắm! 
Môn: Luyện từ và câu 
LUYỆN TẬP VỀ TỪ NHIỀU NGHĨA 
Bài tập 4: 
Chọn một trong hai từ đi hoặc đứng , đặt câu để phân biệt các nghĩa của từ ấy: 
a) 
b) 
Đi 
Đứng 
-Nghĩa 1: tự di chuyển bằng bàn chân. 	 
-Nghĩa 2: mang (xỏ) vào chân hoặc tay để che,giữ. 
-Nghĩa 1: ở tư thế thân thẳng,chân đặt trên mặt nền. 
-Nghĩa 2: ngừng chuyển động. 
Ví dụ: 
 Ví dụ: 
 Ví dụ: 
Bé Bi đang tập đi . 
Nam thích đi giày. 
Chú bộ đội đứng gác. 
Trời đứng gió. 
Ví dụ: 
Các em học tập tốt cần phải tiếp tục phát huy! 
Các em học chưa tốt bằng các bạn cần cố gắng nhiều hơn! 
-Về nhà xem lại 4 bài tập đã làm. 
-Ghi nhớ những kiến thức đã học về từ nhiều nghĩa. 
-Viết thêm vào vở một vài câu văn vừa đặt ở bài tập 4. 
-Xem trước bài “Mở rộng vốn từ thiên nhiên”. 
Chào tạm biệt Chúc các em học tập tốt. 
CHÀO TẠM BIỆT QUÝ THẦY CÔ 

File đính kèm:

  • pptbai_giang_luyen_tu_va_cau_lop_5_tuan_8_bai_luyen_tap_ve_tu_n.ppt