Bài giảng Toán học 4 - Bài: Dãy số tự nhiên

Dãy số sau đây có phải là dãy số tự nhiên không ?

Không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu các số tự nhiên lớn hơn 10

Dãy số sau đây có phải là dãy số tự nhiên không ?

Đây là dãy số tự nhiên vì các số tự nhiên được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn, bắt đầu từ số 0 , dấu “. . .” biểu thị các số tự nhiên lớn hơn 10

Tìm số tự nhiên lớn nhất ?

Nhận xét :

Thêm 1 vào bất cứ số tự nhiên nào cũng được số tự nhiên liền sau số đó . Vì thế, không có số tự nhiên lớn nhất và dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi .

ppt 21 trang trandan 140
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán học 4 - Bài: Dãy số tự nhiên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán học 4 - Bài: Dãy số tự nhiên

Bài giảng Toán học 4 - Bài: Dãy số tự nhiên
; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; . . . 
Đây là dãy số tự nhiên vì các số tự nhiên đư ợc sắp xếp theo thứ tự từ bé đ ến lớn, bắt đ ầu từ số 0 , dấu “. . .” biểu thị các số tự nhiên lớn h ơ n 10 
 
Có thể biểu diễn dãy số tự nhiên trên tia số 
0 
1 
2 
3 
4 
5 
7 
8 
9 
10 
6 
Số 0 đ ứng ở vị trí nào của tia số ? 
Số 0 ứng với đ iểm gốc của tia số 
Nhận xét : 
Mỗi số tự nhiên ứng với một đ iểm trên tia số 
Đặc đ iểm của dãy số tự nhiên 
 
Làm thế nào đ ể tìm số liền sau của một số tự nhiên ? 
Nhận xét : 
Thêm 1 vào bất cứ số tự nhiên nào cũng đư ợc số tự nhiên liền sau số đ ó . 
Tìm số tự nhiên lớn nhất ? 
Nhận xét : 
Thêm 1 vào bất cứ số tự nhiên nào cũng đư ợc số tự nhiên liền sau số đ ó . Vì thế, không có số tự nhiên lớn nhất và dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi . 
Làm thế nào đ ể tìm số liền tr ư ớc của một số tự nhiên ? 
Nhận xét : 
Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng đư ợc số tự nhiên liền tr ư ớc số đ ó . 
Tìm số tự nhiên liền tr ư ớc số 1 ? 
Tìm số liền tr ư ớc số 0 ? 
Nhận xét : 
Không có số tự nhiên nào liền tr ư ớc số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất . 
Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp h ơ n hoặc kém nhau mấy đơ n vị ? 
Nhận xét : 
Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp h ơ n hoặc kém nhau 1 đơ n vị . 
Luyện tập 
 
Viết số tự nhiên liền sau của mỗi số vào ô trống : 
6 
7 
29 
30 
99 
100 
100 
101 
1000 
1001 
Viết số tự nhiên liền tr ư ớc của mỗi số vào ô trống : 
12 
11 
100 
99 
1000 
999 
1002 
1001 
10000 
9999 
Viết số thích hợp vào chỗ trống đ ể có ba số tự nhiên liên tiếp : 
a) 4 ; 5 ; . . . 
6 
b) . . . ; 87 ; 88 
86 
c) 896 ; . . . ; 898 
897 
d) 9 ; 10 ; . . . 
11 
e) 99 ; 100 ; . . . 
g) 9998 ; 9999 ; . . . 
101 
10000 
Viết số thích hợp vào chỗ chấm : 
a) 909 ; 910 ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . 
911 
912 
913 
914 
915 
b) 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; . . . ; . . .; . . .; . . .; . . . ; . . .; . . . 
8 
10 
12 
14 
16 
18 
20 
c) 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; . . . ; . . .; . . .; . . .; . . . ; . . .; . . . 
9 
11 
13 
15 
17 
19 
21 

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_hoc_4_bai_day_so_tu_nhien.ppt