Bài giảng Toán Lớp 5 - Tuần 29 - Bài: Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng - Năm học 2016-2017

Để đo độ dài quãng đường chú chuột đi, người ta dùng đơn vị đo là gì?

Đáp án : km, m

Ngoài hai đơn vị đo độ dài này, em đã học được những đơn vị đo độ dài nào nữa?

Đáp án : hm, dam, dm, cm, mm

Để biết được quả táo nặng bao nhiêu, người ta dùng đơn vị đo khối lượng nào?

Đáp án : g (gam)

Ngoài đơn vị đo khối lượng trên, em đã học được

những đơn vị đo khối lượng nào nữa?

Đáp án : Tấn, tạ, yến, kg, hg, dag.

 

ppt 12 trang trandan 160
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Tuần 29 - Bài: Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng - Năm học 2016-2017", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Tuần 29 - Bài: Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng - Năm học 2016-2017

Bài giảng Toán Lớp 5 - Tuần 29 - Bài: Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng - Năm học 2016-2017
 lượng sau: 
Lớn hơn ki-lô-gam 
Bé hơn ki-lô-gam 
Ki-lô-gam 
Kí hiệu 
Quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau 
tấn 
tạ 
yến 
kg 
hg 
dag 
g 
1kg 
=  hg 
10 
=  yến 
0,1 
Lớn hơn ki-lô-gam 
1 yến 
= kg 
= tạ 
10 
0,1 
1 tạ 
= yến 
10 
= tấn 
0,1 
1 tấn 
= tạ 
10 
1hg 
=  dag 
10 
= kg 
0,1 
1dag 
= g 
= hg 
= dag 
1g 
10 
0,1 
0,1 
B é hơn ki-lô-gam 
Toán 
c ) Trong bảng đơn vị đo độ dài (hoặc bảng đơn vị đo khối lượng) : 
 Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền? 
2 ) Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền. 
1 ) Đơn vị lớn gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền. 
3 ) Đơn vị lớn gấp 1000 lần đơn vị bé hơn tiếp liền. 
S 
Đ 
S 
 Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền? 
2 ) Đơn vị bé bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền. 
1 ) Đơn vị bé bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền. 
3 ) Đơn vị bé bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền. 
S 
S 
Đ 
 Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền. 
2 
Viết ( theo mẫu ) 
a ) 1m = 10 dm =  cm =  mm 
100 
1000 
1km =  m 
1kg =  g 
1tấn =  kg 
1000 
1000 
1000 
 Đơn vị bé bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền. 
b ) 1m = dam = 0,1 dam 
 1m =  km =  km 1g =  kg =  kg 
 1kg =  tấn =  tấn 
0,001 
0,001 
0,001 
1 
1000 
1 
10 
1 
1000 
1 
1000 
1 
10 
3 
Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu) 
a ) 5285m =  km  m =  km 
5285m 
= 5000m + 285m 
5 
285 
5 
, 
285 
Vở 
1827m =  km  m =  ,  km 
2063m =  km  m =  ,  km 
702m =  km  m =  ,  km 
b ) 34dm =  m  dm =  ,  m 
 786c m =  m  cm =  ,  m 
 408c m =  m  cm =  ,  m 
1 
827 
1 827 
2 
063 
2 063 
0 
702 
0 702 
3 
4 
3 4 
7 
86 
7 86 
4 
08 
4 08 
3 
c ) 6258g =  kg  g =  kg 
6258g 
= 6000g + 258g 
6 
258 
6 
, 
258 
 2065g =  kg  g = ,  kg 
2 
065 
2 065 
 8047kg =  tấn  kg = ,  tấn 
8 
047 
8 047 
 A 
 Xe lửa chạy từ A đến B được 5678m. Vậy xe lửa 
đã đi được quãng đường dài bao nhiêu ki-lô-mét? 
Trắc nghiệm 
 B 
b) 5,678 km 
a) 56,78 km 
c) 567,8 km 
S 
Đ 
S 
Dặn dò 
 Ôn lại bảng đơn vị đo độ dài và đo khối lượng. 
 Xem lại cách viết các số đo độ dài (đo khối lượng) dưới dạng số thập phân để học tốt bài sau. 
 Luyện thêm bài trong vở bài tập. 
Bài học kết thúc! 

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_lop_5_tuan_29_bai_on_tap_ve_do_do_dai_va_do_k.ppt