Bài giảng Toán Lớp 5 - Tuần 31 - Bài: Phép chia - Năm học 2016-2017

Trong phép chia hết:

Hãy nêu tên gọi và các thành phần và kết quả của phép chia hết. Viết công thức tính?

Chú ý: Không có phép chia cho số 0 (số chia khác 0)

Hãy nêu tính chất của số 1 và số 0 trong phép chia?

a : 1 = a

a : a = 1 (a khác 0)

0 : b = 0 (b khác 0)

Trong phép chia có dư:

Hãy cho biết đặc điểm của phép chia có dư. Viết công thức tính?

Chú ý: Số dư phải bé hơn số chia

Bài 1: Tính rồi thử lại (theo mẫu)

Chú ý: Phép chia hết: a : b = c

 ta có a = c x b (b khác 0)

Phép chia có dư: a : b = c ( dư r)

 ta có a = c x b + r (0 < r < b)

ppt 20 trang trandan 160
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Tuần 31 - Bài: Phép chia - Năm học 2016-2017", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Tuần 31 - Bài: Phép chia - Năm học 2016-2017

Bài giảng Toán Lớp 5 - Tuần 31 - Bài: Phép chia - Năm học 2016-2017
 a = 1 (a khác 0) 
 0 : b = 0 (b khác 0) 
Toán : Ôn tập phép chia 
b/ Trong phép chia có dư : 
 Hãy cho biết đặc điểm của phép chia có dư. Viết công thức tính? 
 a : b = c (dư r) 
Số bị chia 
 số chia 
thương 
 số dư 
* Chú ý: Số dư phải bé hơn số chia 
Toán : Ôn tập phép chia 
Bài 1 : Tính rồi thử lại (theo mẫu) 
 Mẫu: 5832 24 
 103 243 
 072 
 0 
 Thử lại: 243 x 24= 
 5832 
 5837 24 
 103 243 
 077 
 5 
 Thử lại: 243 x 24 + 5 = 
 5837 
Chú ý : Phép chia hết: a : b = c 
 ta có a = c x b (b khác 0) 
Phép chia có dư: a : b = c ( dư r) 
 ta có a = c x b + r (0 < r < b) 
* 8192 : 32 = ? 
 * 15335 : 42 = ? 
8192 32 
179 
 192 
0 
 1a)Tính rồi thử lại theo mẫu 
 256 
15 335 
24 
 365 
 273 
 215 
 5 
Thử lại : 21, x 3,5 = 75,95 
Thử lại: 365 x 24 = 15335 
Toán : Ôn tập phép chia 
 1b)Tính thử lại theo mẫu 
97,65 : 21,7 = ? 
 75,95 : 3,5 = ? 
 75,95 3,5 
 5 9 1,72 
 2 45 
 0 
 Thử lại :21,7 x 3,5 = 75,95 
 97,65 21,7 
 10 85 4,5 
 0 
Thử lại:4,5 x 21,7=97,65 
Toán : Ôn tập phép chia 
 3 2 
 : = 10 5 
 3 5 
 x = 
10 2 
15 3 
 = 
20 4 
Bài 2 : Tính 
Toán : Ôn tập phép chia 
Thử lại: 3 x 2 = 6 = 3 
 4 5 20 10 
Toán : Ôn tập phép chia 
 4 3 
 : = 
 7 11 
 4 11 44 
 x = 
 7 3 21 
Thử lại: 44 x 3 = 4 
 21 11 7 
Bài 3 : Tính nhẩm 
25 : 0,1 = 48 : 0,01 = 95 : 0,1 = 
 25 x 10 = 48 x 100 = 72 : 0,01 = 
Toán : Ôn tập phép chia 
250 
 250 
 4800 
 4800 
 950 
 7200 
*Nếu chia một số cho 0,1; 0,01; 0,001 ta chỉ việc lấy số đó nhân với 10; 100; 1000 
Dựa vào kết quả bài làm hãy cho biết muốn chia một số với 0,1; 0,01; 0,001ta làm như thế nào? 
Toán : Ôn tập phép chia 
 Bài 3b : 
11 : 0,25 = 32 : 0,5 = 75 : 0,5 = 
11 x 4 = 32 x 2 = 125 : 0,25= 
 44 
 44 
 64 
 64 
 150 
150 
Muốn chia một số cho 0,25; 0,5 ta làm thế nào? 
- Muốn chia một số cho 0,25 ta chỉ việc lấy số đó nhân với 4. 
- Muốn chia một số cho 0,5 ta chỉ việc lấy số đó nhân với 2. 
 7 3 4 3 
 : + : = 
 11 5 11 5 
 b/ (6,24 + 1,26) : 0,75 = 
Toán : Ôn tập phép chia 
Bài 4 : Tính bằng hai cách 
a/ 
 7 3 4 3 
 : + : = 11 5 11 5 
 35 20 
= + 
 33 33 
 7 3 4 3 
 x + x 
 11 5 11 5 
 55 5 
 = = 
 33 3 
 Cách 1 
Toán : Ôn tập phép chia 
Cách 2 
 7 3 4 3 
 : + : = 
 11 5 11 5 
 7 4 3 
 + : = 
 11 11 5 
 11 3 
 = : = 
 11 5 
 11 5 
 = x = 
 11 3 
 55 3 
 = 
 33 5 
Toán : Ôn tập phép chia 
b. 
(6,24 + 1,26) : 0,75 = ? 
Cách 1: 
 (6,24 + 1,26) : 0,75 = 
Cách 2: 
(6,24 + 1,26) : 0,75 = 
Toán : Ôn tập phép chia 
CỦNG CỐ, DẶN DÒ: 
- Muốn chia một số cho 0,1; 0,01; 0,001 ta làm như thế nào? 
- Muốn chia một cho 0,25; 0,5 ta làm như thế nào? 
Toán : Ôn tập phép chia 
Về nhà: 
 * Làm tiếp bài 4b còn lại 
 * Làm bài trong vở bài tập, xem bài mới” Luyện tập” Trang 164 ở SGK 
Bài học kêt thúc! 

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_lop_5_tuan_31_bai_phep_chia_nam_hoc_2016_2017.ppt