Bài giảng Toán Lớp 5 - Tuần 5 - Bài: Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông - Năm học 2016-2017
Hoạt động 1: Đề-ca-mét vuông
Hoạt động 2: Héc-tô-mét vuông
Hoạt động 3: Luyện tập
Bài 2: Viết các số đo diện tích:
Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông:
Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông:
Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông:
Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét vuông:
Bài 4: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu):
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Tuần 5 - Bài: Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông - Năm học 2016-2017", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Tuần 5 - Bài: Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông - Năm học 2016-2017
dam 2 = 100m 2 1hm 2 = 100dam 2 Hoạt động 3: Luyện tập Bài 1: Đọc các số đo diện tích: 32 600dam 2 Bình Chinh Dương Duyên Hào Hoa Đ.Hùng M.Hùng Khanh Lan Linh S.Mai Nam Nhi Ngọc Phát Quỳnh Tân Tài Thắm B.Thảo P.Thảo Thi Thư Trang Trường A.Tuấn Đ.Tuấn Tuệ Tuyền T.Vy N.Vy Trang 1dam 2 = 100m 2 1hm 2 = 100dam 2 Hoạt động 3: Luyện tập Bài 1: Đọc các số đo diện tích: 492hm 2 Bình Chinh Dương Duyên Hào Hoa Đ.Hùng M.Hùng Khanh Lan Linh S.Mai Nam Nhi Ngọc Phát Quỳnh Tân Tài Thắm B.Thảo P.Thảo Thi Thư Trang Trường A.Tuấn Đ.Tuấn Tuệ Tuyền T.Vy N.Vy Thắm 1dam 2 = 100m 2 1hm 2 = 100dam 2 Hoạt động 3: Luyện tập Bài 1: Đọc các số đo diện tích: 180 350hm 2 Bình Chinh Dương Duyên Hào Hoa Đ.Hùng M.Hùng Khanh Lan Linh S.Mai Nam Nhi Ngọc Phát Quỳnh Tân Tài Thắm B.Thảo P.Thảo Thi Thư Trang Trường A.Tuấn Đ.Tuấn Tuệ Tuyền T.Vy N.Vy M.Hùng 1dam 2 = 100m 2 1hm 2 = 100dam 2 Hoạt động 3: Luyện tập Bài 2: Viết các số đo diện tích: a) Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông: b) Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông: c) Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông: d) Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét vuông: 271dam 2 18 954dam 2 603hm 2 34 620hm 2 1dam 2 = 100m 2 1hm 2 = 100dam 2 Hoạt động 3: Luyện tập Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ trống: a) 2dam 2 = . . . . m 2 3dam 2 15m 2 = . . . . m 2 200m 2 = . . . . dam 2 b) 1m 2 = . . . . dam 2 3m 2 = . . . . dam 2 1dam 2 = . . . . hm 2 8dam 2 = . . . . hm 2 200 315 2 1 100 3 100 1 100 8 100 1dam 2 = 100m 2 1hm 2 = 100dam 2 Hoạt động 3: Luyện tập Bài 4: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu): Mẫu: 5dam 2 23m 2 = 5dam 2 + dam 2 = 5 dam 2 23 100 23 100 16dam 2 91m 2 = 16 dam 2 + dam 2 91 100 32dam 2 5m 2 = 32 dam 2 + dam 2 = dam 2 32 5 100 5 100 16dam 2 91m 2 = 16 dam 2 + dam 2 = dam 2 16 91 100 91 100 16dam 2 91m 2 = ? dam 2 32dam 2 5m 2 = ? dam 2 1dam 2 = 100m 2 1hm 2 = 100dam 2 Củng số ĐI TÌM ẨN SỐ 100m 2 = . . . . dam 2 1 05 04 03 02 01 00 870m 2 = . . . dam 2 . . . m 2 70 8 05 04 03 02 01 00 1hm 2 = . . . . . . dam 2 100 05 04 03 02 01 00 32dam 2 9m 2 = . . . . . m 2 3209 05 04 03 02 01 00 4hm 2 125m 2 = . . . . . . . hm 2 Bạn được thưởng thêm 1 hoa điểm tốt nếu trả lời đúng 4 125 10000 05 04 03 02 01 00 2dam 2 74m 2 = . . . . . dam 2 2 74 100 05 04 03 02 01 00 Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích là 46 dam 2 27m 2 . Mảnh đất đó có diện tích là . . . . . . . m 2 . 4627 Bạn được thưởng thêm 1 hoa điểm tốt nếu trả lời đúng 05 04 03 02 01 00 5 dam 2 = . . dam 2 . . . m 2 23 100 5 23 05 04 03 02 01 00 Dặn dò Về nhà học bài. Làm thêm bài tập trong vở bài tập. Xem trước bài: Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích. Chân thành cảm ơn Các thày cô giáo và các con học sinh
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_5_tuan_5_bai_de_ca_met_vuong_hec_to_met_v.pptx

