Bài giảng Toán Lớp 5 - Tuần 8 - Bài: So sánh số thập phân - Năm học 2016-2017

Kết luận : Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn.

So sánh: 630,72 và 630,7

630,72 > 630,70

(vì phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười

 bằng nhau, hàng phần trăm có 2 > 0)

So sánh : 47 và 47,000

47 = 47,000

Ghi nhớ:

Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:

So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.

Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,.; đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.

Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.

ppt 11 trang trandan 360
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Tuần 8 - Bài: So sánh số thập phân - Năm học 2016-2017", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Tuần 8 - Bài: So sánh số thập phân - Năm học 2016-2017

Bài giảng Toán Lớp 5 - Tuần 8 - Bài: So sánh số thập phân - Năm học 2016-2017
ập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn. 
 - Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so sánh phần thập phân , lần lượt từ hàng phần mười , hàng phần trăm, hàng phần nghìn ,..; đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn. 
Bài 1 : 
So sánh hai số thập phân : 
a) 48,97 51,02 
b) 96,4 
 96,38 
 0,65 
c) 0,7 
< 
> 
> 
a) 48 ,97 51 ,02 
b) 96, 4 
 96, 3 8 
 0, 6 5 
c) 0, 7 
và 
và 
và 
Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 
6,375 ; 
9,01 ; 
8,72 ; 
6,735 ; 
7,19 
Bài 2: 
6,375 < 6,735 < 7,19 < 8,72 < 9,01 
0,32 ; 
0,197 ; 
0,4 ; 
0,321 ; 
0,187 
ANH EM MỘT NHÀ 
10 
9 
8 
7 
6 
5 
4 
3 
2 
1 
0 
 Cho dãy số : 
 0,1; 0,01; 0,001; 0,0001;  ; có 100 số hạng 
1. Dãy số trên xếp theo thứ tự: 
 a. Từ bé đến lớn b. Từ lớn đến bé 
2. Số hạng thứ 100 có bao nhiêu chữ số 0 ở phần thập phân? 
- Số hạng thứ nhất có: 0 chữ số 0 ở phần thập phân 
- Số hạng thứ hai có : 1 chữ số 0 ở phần thập phân 
- Số hạng thứ ba có : 2 chữ số 0 ở phần thập phân 
- Số hạng thứ tư có : 3 chữ số 0 ở phần thập phân 
. 
- Số hạng thứ 100 có : 99 chữ số 0 ở phần thập phân 
b 
 - Ôn cách so sánh hai phân số 
 - Chuẩn bị bài sau:Luyện tập 
DẶN DÒ 
Chân thành cảm ơn 
Các thầy, cô giáo và các em học sinh 

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_lop_5_tuan_5_bai_so_sanh_so_thap_phan_nam_hoc.ppt