Bài giảng Toán Lớp 5 - Tuần 8 - Tiết 36: Số thập phân bằng nhau
VÝ dô: 9 dm = 90cm
Mà 9 dm = m;
90 cm = . m
Nên 0,9m = 0,90m
VËy 0,9 .?. 0,90
Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của một số thập phân thì được một số thập phân bằng nó.
Ví dụ: 0,9 = 0,90 = 0,900 = 0,9000
Nếu một số thập phân có chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân thì khi bỏ chữ số 0 đó đi, ta được một số thập phân bằng nó.
Bài 1. Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân để có các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn:
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Tuần 8 - Tiết 36: Số thập phân bằng nhau", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Tuần 8 - Tiết 36: Số thập phân bằng nhau
= 7,80 = 7,8 64,9000 = 64,900 = 64,90 = 64,9 3,0400 = 3,040 = 3,04 b) 2001,300 = 2001,30 = 2001,3 35,020 = 35,02 100,0100 = 100,010 = 100,01 Bài 2: Viết thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của các số thập phân sau đây để các phần thập phân của chúng có số chữ số bằng nhau (đều có ba chữ số) a) 5,612 17,2 480,59 00 b) 24,5 80,01 14,678 00 0 0 Bài 3: Khi viết số thập phân 0,100 dưới dạng phân số thập phân, bạn Lan viết bạn Mỹ viết: bạn Hùng viết Ai viết đúng, ai viết sai? Tại sao? Bài giải Ta c ó: Vậy bạn Lan và bạn Mỹ viết đúng còn bạn Hùng viết sai. mà Bài 3 * Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của một số thập phân thì đưược một số thập phân bằng nó. Có nhận xét g khi viết thêm hoặc xoá chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân của một số thập phân? * Nếu một số phập phân có chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân thì khi bỏ chữ số 0 đó đi, ta đưược một số thập phân bằng nó. C©u 1 : Chọn đáp án đúng: A. 100,50 = 10,050 B. 100,05 = 100,50 C. 100,500 = 100,005 D. 100,5 = 100,50000 A. 0,900 = B. 0,900 = 900 100 90 100 C. 0,900 = 900 1000 D. 0,900 = 9 1000 C©u 2 : Chọn đáp án đúng: HÕt giê 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Start B¹n nµo sai? Linh: 0,5 kg Nöa ki - l« - gam thÞt, lµ : Hoa: 0,50 kg Hång: 5,0 kg Nô: 5 l¹ng Hång: 5,0 kg
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_5_tuan_8_tiet_36_so_thap_phan_bang_nhau.ppt

