Bài giảng Toán Lớp 5 - Tuần 8 - Tiết 37: So sánh hai số thập phân
Học qua bài này, các con sẽ biết:
So sánh 2 số thập phân,
Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại.
Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm nhuư sau:
- So sánh phần nguyên của hai số đó nhuư ư so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lưuượt từ hàng phần mưuười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn, .;đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tưuương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Tuần 8 - Tiết 37: So sánh hai số thập phân", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Tuần 8 - Tiết 37: So sánh hai số thập phân
ánh các phần thập phân: Phần thập phân của 35,7m : m Phần thập phân của 35,698m : m = dm = mm = mm Mà: 700mm 698mm > (700 > 698 vì ở hàng trăm có 7>6) 7 700 698 > Nên : m m Do đó : 35,7m 35,698m. > Toỏn so sánh hai số thập phân Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau , số thập phân nào có hàng phần m ưư ời lớn hơn thì số đó lớn hơn. Ví dụ 2 : So sánh 35,7m và 35,698m . so sánh hai số thập phân - So sánh phần nguyên của hai số đó nh ư ư ư so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.- Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lư ư ượt từ hàng phần mư ư ười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn, ...;đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tư ư ương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau. Toỏn c) Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm nh ư ư sau: so sánh hai số thập phân Ví dụ: 2001,2 1999,7 (vì 2001 > 1999) 78,469 78,5 > (vì phần nguyên bằng nhau, ở hàng phần m ười có 4<5) 630,72 630,70 (vì phần nguyên bằng nhau, hàng phần m ư ời bằng nhau, ở hàng phần trăm có 2 > 0) < > Luyện tập Bài 1 : So sánh hai số thập phân: 48,97 51,02 b. 96,4 96,38 c. 0,7 0,65 < > > Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn 6,375; 6,735; 9,01 8,72; 7,19; 6 8 9 7 6 3 7 Các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bộ 0,4 0,321 0,32 0,197 0,187 Các số theo thứ tự từ lớn đến bộ là: 0,32 0,197 0,4 0,321 0,187 * Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm nh ư ư sau: - So sánh phần nguyên của hai số đó nh ư so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.- Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn, ;đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau. TRề CHƠI Rung chuụng vàng Bài 1 : So sánh hai số thập phân: 4,785.4,875 a. 4,785 > 4,875 b. 4,785 < 4,875 c. 4,785 = 4,875 Bắt đầu Đỏp ỏn 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0 Rung chuụng vàng Số nào bộ nhất trong cỏc số sau: 86,770 ; 86,707 ; 87,67; 86,77 A, 86,770 B, 87,67 C, 86,707 D, 86,77 Bắt đầu Hết giờ Đỏp ỏn 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0 Rung chuụng vàng Tỡm hai số thập phõn bằng nhau trong cỏc số sau: 9,725 ; 7,925 ; 9,752 ; 7,9250 Đỏp ỏn : 7,925 = 7,9250 Bắt đầu Hết giờ Đỏp ỏn 20 19 18 17 16 15 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0 11 12 13 14 Rung chuụng vàng Câu hỏi Viết chữ số thớch hợp vào chỗ chấm: 2,57 < 2,517 Đáp án: 0 Bắt đầu Hết giờ Đỏp ỏn 20 19 18 17 16 15 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0 11 12 13 14 CÂU 4 Rung chuụng vàng Viết chữ số thớch hợp vào chỗ chấm: 3,45 > 3,475 Đáp án: 8 ; 9 Bắt đầu Hết giờ Đỏp ỏn Rung chuụng vàng
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_5_tuan_8_tiet_37_so_sanh_hai_so_thap_phan.ppt

