Tài liệu thực hành môn Tiếng Việt lớp 1 cả năm 2026-2027 (Phiếu dùng sau giờ học)

docx 359 trang trandan 02/11/2026 60
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tài liệu thực hành môn Tiếng Việt lớp 1 cả năm 2026-2027 (Phiếu dùng sau giờ học)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Tài liệu thực hành môn Tiếng Việt lớp 1 cả năm 2026-2027 (Phiếu dùng sau giờ học)

Tài liệu thực hành môn Tiếng Việt lớp 1 cả năm 2026-2027 (Phiếu dùng sau giờ học)
 Biên soạn: BaiGiang.net.vn 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 3
 Bài 3. Hoa yêu thương
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện từ và câu
Bài 1. Chọn từ ngữ trong khung điền vào chỗ trống.
 nhuỵ hoa nắn nót sáng tạo
 a) Chú ong đậu trên ...................... để hút mật.
 b) Lan ...................... viết từng chữ vào vở.
 c) Minh có cách gấp thuyền giấy rất .......................
Bài 2. Nối ô bên trái với ô bên phải để tạo thành câu.
 Cô giáo • • nở hoa đỏ rực bên sân.
 Chú bảo vệ • • giảng bài cho chúng em.
 Em và các bạn • • xếp hàng vào lớp.
 Cây phượng • • trông giữ cổng trường.
Bài 3. Nối tiếng ở hàng trên với tiếng ở hàng dưới để tạo thành từ ngữ có vần oanh hoặc 
oach, rồi viết lại vào ô ly.
 thu khoanh chim ngã
 • • • •
 • • • •
 oanh oạch hoạch tròn
11111111111111111
11111111111111111
 251 Biên soạn: BaiGiang.net.vn 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 3 · SAU TIẾT 4
 Bài 3. Hoa yêu thương
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện viết
Bài 1. Tập chép.
 Cô giáo em
 Cô giáo em có giọng nói ấm áp. Cô dạy chúng em viết từng nét chữ. Lớp em ai 
cũng thương cô.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
Bài 2. Viết mỗi từ ngữ sau vào cột thích hợp:
 lá cờ · nụ hoa · lớp học · nét chữ · lọ mực · nắng sớm
 Từ ngữ có chữ l Từ ngữ có chữ n
11111111 11111111
11111111 11111111
Bài 3. Điền g hoặc gh vào chỗ trống.
 1õ cửa 1é thăm 1ói quà 1i nhớ
 252 Biên soạn: BaiGiang.net.vn 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1
 Bài 4. Cây bàng và lớp học
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện vần và từ ngữ
Bài 1. Viết mỗi tiếng sau vào cột thích hợp:
 tai · nhà · gừng · vải · lưng · cà
 Cùng vần với ra Cùng vần với mai Cùng vần với mừng
 11111 11111 11111
Bài 2. Điền vần ăng, âng, ăt hoặc ât (có dấu thanh) vào chỗ trống.
 ánh n11 n11 đỡ
 v11 vẻ nhà t11
 m1 ong b1 tay
 đ1 sét m1 trời
Bài 3. Nối tiếng ở hàng trên với tiếng ở hàng dưới để tạo thành từ ngữ chỉ nơi ở trường 
học, rồi viết lại vào ô ly.
 thư phòng bảng cổng
 • • • •
 • • • •
 trường tin viện học
11111111111111111
11111111111111111
Bài 4. Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng.
 Từ nào sau đây có chữ ng?
 A. lá cờ B. quả na C. ngõ nhỏ D. cái ô
 253 Biên soạn: BaiGiang.net.vn 
TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2
 Bài 4. Cây bàng và lớp học
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đọc hiểu và luyện viết
Bài 1. Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi.
 Vườn trường
 Sau lớp em có một khu vườn nhỏ. Các bạn trồng rau cải và hoa cúc. Sáng nào, tổ 
 trực nhật cũng tưới nước cho cây. Mùa xuân, hoa cúc nở vàng, ong bướm bay đến.
 (Ngữ liệu tự biên)
a) Các bạn trồng gì trong vườn?
11111111111111111
b) Sáng nào, tổ trực nhật cũng làm gì?
11111111111111111
Bài 2. Tập chép.
 Vào lớp
 Chuông reo, chúng em vào lớp. Cô mở cửa sổ cho nắng vào. Cả lớp chăm chú 
lắng nghe cô dạy.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
Bài 3. Chọn từ ngữ trong khung điền vào chỗ trống.
 tán lá xanh mướt tưng bừng
 a) Cây đa có ...................... rộng, che mát cả sân.
 b) Sau cơn mưa, bãi cỏ .......................
 c) Ngày hội, sân trường ...................... cờ hoa.
 254 Biên soạn: BaiGiang.net.vn 
PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2 (tiếp theo)
Bài 4. Sắp xếp các từ ngữ thành câu rồi viết lại câu.
a)
 nở đỏ. Hoa phượng sân trường trên
11111111111111111
b)
 chăm chú. Cả lớp nghe giảng ngồi
11111111111111111
 255

File đính kèm:

  • docxtai_lieu_thuc_hanh_mon_tieng_viet_lop_1_ca_nam_2026_2027_phi.docx
  • docxĐáp án.docx
  • rarFonts.rar