Tài liệu thực hành Toán lớp 2 năm học 2026-2027 - Bài tập theo bài học dành cho học sinh tiểu học
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tài liệu thực hành Toán lớp 2 năm học 2026-2027 - Bài tập theo bài học dành cho học sinh tiểu học", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Tài liệu thực hành Toán lớp 2 năm học 2026-2027 - Bài tập theo bài học dành cho học sinh tiểu học
Biên soạn: BaiGiang.net.vn TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 69. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính. a) 3 9 b) 1 4 c) 8 0 d) 5 0 + + − − 4 2 5 7 5 8 3 2 Bài 2. Tính lần lượt từ trái sang phải. a) 15 + 58 − 56 = − 56 = b) 71 − 54 + 34 = + 34 = c) 82 − 18 − 10 = − 10 = d) 18 + 29 + 44 = + 44 = Bài 3. Tính kết quả mỗi phép tính rồi trả lời. A. 17 + 49 = B. 85 − 18 = C. 29 + 39 = D. 93 − 28 = Phép tính có kết quả lớn nhất là phép tính ; bé nhất là phép tính . Bài 4. Tổ Một gấp được 49 ngôi sao, tổ Hai gấp được nhiều hơn tổ Một 22 ngôi sao. Hỏi tổ Hai gấp được bao nhiêu ngôi sao? Bài giải ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ 207 Biên soạn: BaiGiang.net.vn TOÁN 2 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 69. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Kết quả của phép tính 39 + 52 là: A. 81 B. 91 C. 92 D. 90 b) Phép tính nào có kết quả lớn nhất? A. 15 + 59 B. 91 − 18 C. 28 + 48 D. 100 − 25 c) Kết quả của 14 + 59 − 30 là: A. 43 B. 53 C. 33 D. 63 d) Một sợi dây dài 80 cm, Lan cắt đi 38 cm. Sợi dây còn lại dài: A. 52 cm B. 48 cm C. 118 cm D. 42 cm Bài 2. Đặt tính rồi tính. a) 33 + 39 b) 13 + 57 c) 68 − 39 d) 81 − 38 Bài 3. Số? Viết số thích hợp vào ô trống. 13 + 68 → − 55 → + 40 → Bài 4. Buổi sáng, cửa hàng bán được 84 chiếc bánh mì. Buổi chiều, cửa hàng bán được ít hơn buổi sáng 25 chiếc. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu chiếc bánh mì? Bài giải ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ 208 Biên soạn: BaiGiang.net.vn TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 70. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 454 + 337 b) 263 + 542 c) 741 − 605 d) 826 − 245 Bài 2. Tính nhẩm. a) 400 + 400 = b) 900 − 200 = c) 450 + 20 = d) 790 − 70 = e) 700 + 40 = f) 600 − 500 = Bài 3. >, <, =? Tính rồi viết dấu thích hợp vào ô trống. a) 338 + 515 850 b) 691 − 466 225 c) 187 + 470 660 d) 982 − 165 800 Bài 4. Bác Hùng thu hoạch được 537 kg khoai lang và 158 kg khoai tây. Hỏi bác Hùng thu hoạch được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam khoai? Bài giải ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ 209 Biên soạn: BaiGiang.net.vn TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 70. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính. a) 7 0 6 b) 4 2 7 c) 9 5 4 d) 7 4 8 + + − − 2 0 5 4 9 0 4 0 6 4 6 2 Bài 2. Tính lần lượt từ trái sang phải. a) 336 + 626 − 500 = − 500 = b) 691 − 203 + 100 = + 100 = c) 461 + 187 − 253 = − 253 = d) 724 − 174 + 52 = + 52 = Bài 3. Nối mỗi phép tính với kết quả của phép tính đó. 123 + 127 • • 657 668 + 305 • • 250 976 − 319 • • 382 566 − 184 • • 973 Bài 4. Kho thứ nhất có 772 bao xi măng. Kho thứ hai có ít hơn kho thứ nhất 227 bao xi măng. Hỏi kho thứ hai có bao nhiêu bao xi măng? Bài giải ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ 210 Biên soạn: BaiGiang.net.vn TOÁN 2 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 70. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? Viết số thích hợp vào ô trống. 195 + 471 → − 81 → + 200 → Bài 2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Kết quả của phép tính 281 + 433 là: A. 714 B. 614 C. 704 D. 715 b) Phép tính nào có kết quả bé nhất? A. 924 − 382 B. 278 + 240 C. 355 + 193 D. 835 − 273 c) Kết quả của 506 + 250 − 30 là: A. 756 B. 716 C. 736 D. 726 d) Quãng đường từ nhà Nam đến sân vận động dài 940 m. Nam đã đi được 320 m. Nam còn phải đi thêm: A. 630 m B. 520 m C. 620 m D. 1260 m Bài 3. Viết chữ số thích hợp vào ô trống. a) 5 1 b) 4 1 c) 5 5 + − + 4 0 2 2 3 9 8 0 1 1 6 5 8 4 5 Bài 4. Con đường thứ nhất dài 615 m, con đường thứ hai dài 485 m. Hỏi con đường thứ nhất dài hơn con đường thứ hai bao nhiêu mét? Bài giải ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ 211 Biên soạn: BaiGiang.net.vn TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 71. Ôn tập phép nhân, phép chia Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Từ mỗi phép nhân, viết hai phép chia thích hợp (theo mẫu). Mẫu: 2 × 3 = 6 → 6 : 2 = 3; 6 : 3 = 2 a) 2 × 6 = 12 → : = ; : = b) 5 × 10 = 50 → : = ; : = c) 2 × 10 = 20 → : = ; : = Bài 2. Số? a) Viết mỗi tổng thành phép nhân. Mẫu: 2 + 2 + 2 = 2 × 3 = 6 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = × = 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 = × = b) Viết mỗi tích thành tổng các số hạng bằng nhau rồi tính. Mẫu: 2 × 3 = 2 + 2 + 2 = 6 2 × 5 = 5 × 3 = Bài 3. Cô giáo có 25 tấm thiệp, chia đều cho 5 tổ. Hỏi mỗi tổ được mấy tấm thiệp? Bài giải ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ Bài 4. Mỗi con cua có 2 cái càng. Hỏi 8 con cua có bao nhiêu cái càng? Bài giải ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ 212
File đính kèm:
tai_lieu_thuc_hanh_toan_lop_2_nam_hoc_2026_2027_bai_tap_theo.docx
Đáp án.docx

