Tài liệu thực hành môn Toán lớp 3 năm học 2026-2027 dùng sau mỗi bài học
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tài liệu thực hành môn Toán lớp 3 năm học 2026-2027 dùng sau mỗi bài học", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Tài liệu thực hành môn Toán lớp 3 năm học 2026-2027 dùng sau mỗi bài học
Biên soạn: BaiGiang.net.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 36. Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính nhẩm (theo mẫu). Mẫu: 300 × 2 = ? Ta nhẩm: 3 trăm nhân 2 được 6 trăm. Vậy 300 × 2 = 600. a) 100 × 5 = .......... b) 200 × 2 = .......... c) 100 × 8 = .......... d) 100 × 9 = .......... Bài 2. Viết số thích hợp vào ô trống. Thừa số 172 409 238 233 Thừa số 3 2 4 3 Tích Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S. a) 3 2 9 b) 1 8 6 c) 2 7 3 d) 1 5 1 × × × × 2 4 3 5 6 5 8 7 2 4 6 1 9 7 5 5 Bài 4. Cân dưới đây thăng bằng. Quan sát hình rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm. Quả bí ngô cân nặng ............ g. 111 Biên soạn: BaiGiang.net.vn PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo) Bài 5. Quan sát sơ đồ dưới đây. Quãng đường từ nhà Ngân đến bưu điện dài 145 m. Quãng đường từ nhà Ngân đến công viên dài gấp 3 lần quãng đường từ nhà Ngân đến bưu điện. Hỏi quãng đường từ bưu điện đến công viên dài bao nhiêu mét? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. 112 Biên soạn: BaiGiang.net.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 37. Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính. a) 9 5 4 6 b) 7 4 7 4 c) 3 9 2 8 d) 6 7 0 9 Bài 2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Số bị chia là 657, số chia là 9. Thương là: A. 63 B. 703 C. 73 D. 93 b) Phép chia nào dưới đây có dư? A. 498 : 6 B. 651 : 3 C. 732 : 8 D. 345 : 5 Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 456 kg giảm đi 6 lần thì được ........... kg. b) 774 g giảm đi 3 lần thì được ........... g. 1 c) của 168 mm là ........... mm. 2 1 d) của 905 m là ........... m. 5 Bài 4. Một trang trại thu được 510 quả trứng. Người ta xếp số trứng đó vào các khay, mỗi khay 6 quả. Hỏi xếp được bao nhiêu khay trứng? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. 113 Biên soạn: BaiGiang.net.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 5. Bác Năm có 359 cây giống. Bác trồng đều số cây vào 7 luống; số cây còn thừa sau khi chia đều, bác trồng hết vào luống cuối cùng. Hỏi luống cuối cùng có bao nhiêu cây? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. 114 Biên soạn: BaiGiang.net.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 37. Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo) Bài 1. Tính. a) 9 2 4 3 b) 8 1 9 2 c) 8 7 0 3 d) 8 5 3 5 Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S. a) 7 8 1 6 b) 9 1 4 3 6 13 9 304 1 8 0 1 1 8 0 0 1 1 4 1 2 2 Vậy 781 : 6 = 13 (dư 1). Vậy 914 : 3 = 304 (dư 2). c) 8 1 4 2 d) 9 2 0 4 8 47 8 230 0 1 4 1 2 1 4 1 2 0 0 0 0 0 Vậy 814 : 2 = 47. Vậy 920 : 4 = 230. Bài 3. Nối mỗi phép chia với kết quả của phép chia đó. 903 : 3 • • 310 804 : 4 • 602 : 2 • • 301 930 : 3 • • 201 115
File đính kèm:
tai_lieu_thuc_hanh_mon_toan_lop_3_nam_hoc_2026_2027_dung_sau.docx
Đáp án.docx

